اكتب أي كلمة!

"come to this" بـVietnamese

đi đến mức nàyrơi vào tình cảnh này

التعريف

Được dùng khi bất ngờ, thất vọng hoặc hối tiếc vì tình hình trở nên nghiêm trọng hoặc tệ đến mức này. Ý chỉ mọi việc đã xấu đi ngoài mong đợi.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng trong hoàn cảnh tiêu cực, gây cảm xúc mạnh, ví dụ: 'Tôi không ngờ lại đi đến mức này.' Hiếm khi dùng cho việc tốt.

أمثلة

How did it come to this?

Sao lại **đi đến mức này** vậy?

I never thought things would come to this.

Tôi không bao giờ nghĩ mọi chuyện lại **đi đến mức này**.

Nobody wanted it to come to this.

Không ai muốn sự việc **rơi vào tình cảnh này**.

It’s sad that our friendship had to come to this.

Thật buồn khi tình bạn của chúng ta phải **đi đến mức này**.

If only we had talked earlier, maybe it wouldn’t have come to this.

Giá mà chúng ta nói chuyện sớm hơn, có lẽ mọi thứ đã không **đi đến mức này**.

So this is what it’s come to this—us fighting over nothing.

Vậy là mọi chuyện đã **đi đến mức này**—chúng ta cãi nhau vì chẳng có gì cả.