"come to rest" بـVietnamese
التعريف
Sau khi di chuyển, vật hoặc người dừng lại và không chuyển động nữa.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Dùng nhiều trong văn miêu tả, khoa học; thường áp dụng cho xe, vật thể sau chuyển động. Không dùng với cảm xúc hay ý tưởng trừu tượng.
أمثلة
The ball rolled down the hill and came to rest by the tree.
Quả bóng lăn xuống đồi rồi **dừng lại** bên cạnh cái cây.
After a long journey, the car came to rest in front of the house.
Sau một hành trình dài, chiếc xe **dừng lại** trước nhà.
When the wind stopped, the leaves came to rest on the ground.
Khi gió ngừng, những chiếc lá **nằm yên** trên mặt đất.
The airplane skidded on the runway before it finally came to rest.
Chiếc máy bay trượt trên đường băng rồi cuối cùng mới **dừng hẳn lại**.
After spinning for a few seconds, the coin came to rest with heads up.
Đồng xu quay mấy giây rồi **nằm yên** với mặt ngửa lên trên.
All the dust particles slowly came to rest on the bookshelf.
Tất cả những hạt bụi từ từ **đọng lại** trên kệ sách.