"come to mind" بـVietnamese
التعريف
Diễn tả điều gì đó bất ngờ xuất hiện trong suy nghĩ hoặc được nhớ đến mà không cần cố gắng. Dùng khi một ý tưởng hoặc ký ức bất chợt nảy ra.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Dùng tự nhiên, phổ biến cả trong giao tiếp và viết. Thường đặt trong câu hỏi như 'What comes to mind?' hoặc khi muốn nói đến suy nghĩ đầu tiên.
أمثلة
The first thing that comes to mind is pizza.
Điều đầu tiên **nảy ra trong đầu** là pizza.
When you think of summer, what comes to mind?
Khi bạn nghĩ về mùa hè, bạn **nghĩ đến** điều gì?
Nothing comes to mind right now.
Bây giờ không có gì **nghĩ đến** cả.
Funny stories always come to mind when we talk about school.
Mỗi lần nói về trường học, những câu chuyện vui luôn **nảy ra trong đầu**.
His name didn't come to mind until after I left.
Tên anh ấy chỉ **nảy ra trong đầu** sau khi tôi rời đi.
That's not the first thing that would come to mind for most people.
Đó không phải điều mà hầu hết mọi người **nghĩ đến** trước tiên.