اكتب أي كلمة!

"come to light" بـVietnamese

lộ rađược tiết lộ

التعريف

Một điều gì đó trước đây bị che giấu hoặc bí mật được người ta biết đến hay phát hiện ra.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Dùng chủ yếu trong hoàn cảnh trang trọng hoặc trung tính như báo chí, kinh doanh, pháp luật khi thông tin bí mật hay chưa biết bị hé lộ. Không dùng cho việc nhìn thấy vật thể thực tế.

أمثلة

The truth finally came to light after many years.

Sau nhiều năm, sự thật cuối cùng cũng đã **lộ ra**.

New evidence came to light during the investigation.

Bằng chứng mới đã **lộ ra** trong quá trình điều tra.

Many secrets came to light after the book was published.

Nhiều bí mật đã **được tiết lộ** sau khi cuốn sách xuất bản.

It came to light that the company had been cheating its customers for years.

**Lộ ra** rằng công ty đã gian lận khách hàng suốt nhiều năm.

If anything else comes to light, please let us know immediately.

Nếu có bất cứ điều gì khác **lộ ra**, hãy báo cho chúng tôi ngay lập tức.

After months of silence, important facts finally came to light.

Sau nhiều tháng im lặng, các thông tin quan trọng cuối cùng cũng đã **lộ ra**.