اكتب أي كلمة!

"come on top of" بـVietnamese

chồng chất lênlại thêm

التعريف

Một điều tiêu cực hoặc khó khăn xảy ra sau một điều tiêu cực khác, khiến tình hình nặng nề hơn.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng cho những trường hợp tiêu cực, kiểu nhiều khó khăn liên tiếp. Không nhầm lẫn với 'come out on top' (thắng lợi).

أمثلة

The heavy rain came on top of the flooding last week.

Mưa lớn lại **chồng chất lên** trận lụt tuần trước.

His illness came on top of his financial problems.

Bệnh của anh ấy lại **chồng chất lên** những khó khăn tài chính.

Losing her purse came on top of being late to work.

Việc bị mất ví lại **chồng chất lên** chuyện đi làm muộn.

All these bills coming on top of rent is driving me crazy.

Bao nhiêu hoá đơn này lại **chồng chất lên** tiền thuê nhà, làm tôi phát điên.

Bad news came on top of bad news this week.

Tuần này lại **chồng chất lên** toàn tin xấu.

It's just stress coming on top of more stress these days.

Dạo này chỉ là căng thẳng **chồng chất lên** căng thẳng thôi.