"come into view" بـVietnamese
التعريف
Một vật gì đó đột ngột xuất hiện trước mắt sau khi bị che khuất hoặc ở xa.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Dùng cho vật thể, cảnh vật trở nên nhìn thấy được; không dùng cho ý tưởng. Có thể thay đổi thì: 'đã hiện ra', 'đang hiện ra'.
أمثلة
After the fog cleared, the mountain came into view.
Sau khi sương mù tan, ngọn núi **hiện ra**.
A car suddenly came into view on the road.
Một chiếc xe hơi bất ngờ **hiện ra** trên đường.
The plane came into view above the clouds.
Chiếc máy bay **hiện ra** trên mây.
We waited on the shore until the boat finally came into view.
Chúng tôi chờ trên bờ cho đến khi con thuyền cuối cùng cũng **hiện ra**.
Just as we turned the corner, the park came into view.
Ngay khi chúng tôi rẽ góc, công viên **hiện ra**.
A rainbow came into view after the storm passed.
Sau cơn bão, cầu vồng **hiện ra**.