"come into bloom" بـVietnamese
التعريف
Khi hoa bắt đầu nở và khoe cánh hoa. Cũng có thể dùng theo nghĩa bóng để nói về sự phát triển hoặc thành công bắt đầu của ai đó hoặc điều gì đó.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Dùng chủ yếu cho hoa vào mùa xuân, cũng dùng theo nghĩa bóng (ví dụ: tài năng bắt đầu nở rộ). Nghĩa bóng trang trọng, thơ ca; nghĩa thực cho cây thì tự nhiên. Không dùng cho quả chín.
أمثلة
The roses come into bloom every spring.
Hoa hồng **bắt đầu nở hoa** mỗi mùa xuân.
The garden looks beautiful when all the flowers come into bloom.
Vườn trông đẹp khi tất cả hoa **bắt đầu nở**.
Tulips usually come into bloom in April.
Hoa tulip thường **bắt đầu nở** vào tháng 4.
After the long winter, it's exciting to see the cherry trees finally come into bloom.
Sau mùa đông dài, thật háo hức khi thấy cây anh đào cuối cùng cũng **bắt đầu nở hoa**.
Her creativity really came into bloom during college.
Sự sáng tạo của cô ấy thật sự **nở rộ** vào thời đại học.
The whole park comes into bloom and fills with tourists in May.
Toàn bộ công viên **bắt đầu nở hoa** và đông nghịt khách du lịch vào tháng 5.