اكتب أي كلمة!

"columbian" بـVietnamese

Colombiathuộc về Colombia

التعريف

‘Columbian’ dùng để chỉ người, sản phẩm hoặc văn hóa đến từ đất nước Colombia ở Nam Mỹ.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Từ này thường dùng như tính từ, đứng trước danh từ (ví dụ: ‘Columbian coffee’). Chú ý viết hoa chữ cái đầu. Đừng nhầm lẫn với ‘Colombian’, nghĩa chính xác hơn cho người hoặc vật từ Colombia.

أمثلة

She is a Columbian student at my university.

Cô ấy là sinh viên **Colombia** ở trường đại học của tôi.

I tried some Columbian coffee this morning.

Sáng nay tôi đã thử uống cà phê **Colombia**.

The museum has Columbian art on display.

Bảo tàng đang trưng bày nghệ thuật **Colombia**.

My best friend is Columbian, and she taught me how to dance salsa.

Bạn thân nhất của tôi là người **Colombia** và cô ấy đã dạy tôi nhảy salsa.

A lot of the world's emeralds come from Columbian mines.

Nhiều viên ngọc lục bảo trên thế giới đến từ các mỏ ở **Colombia**.

Have you ever tried a real Columbian arepa? They're delicious!

Bạn đã bao giờ thử bánh arepa **Colombia** chính hiệu chưa? Ngon lắm đấy!