"colorblind" بـVietnamese
التعريف
Người không thể nhận biết hoặc phân biệt một số màu sắc nhất định, thường là do di truyền. Thường nhất là nhầm lẫn giữa màu đỏ và xanh lá cây.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong y học; đôi khi dùng bóng nghĩa để chỉ việc không chú ý đến khác biệt nhóm. Nên dùng đúng với tính từ, không nhầm với danh từ 'mù màu'.
أمثلة
My brother is colorblind and cannot tell red from green.
Anh trai tôi **mù màu** nên không phân biệt được màu đỏ với màu xanh lá.
Some people are born colorblind.
Một số người bẩm sinh đã **mù màu**.
Being colorblind can make it hard to read colorful maps.
Người **mù màu** có thể gặp khó khăn khi đọc bản đồ nhiều màu.
He didn't realize he was colorblind until he failed the vision test.
Anh ấy không nhận ra mình **mù màu** cho đến khi trượt bài kiểm tra thị lực.
She jokes that being colorblind gives her a unique view of the world.
Cô ấy đùa rằng là người **mù màu** giúp cô có cái nhìn độc đáo về thế giới.
Some video games now have colorblind modes to help all players enjoy them.
Một số trò chơi điện tử hiện có chế độ cho người **mù màu** để ai cũng có thể chơi.