"collegiate" بـVietnamese
التعريف
Chỉ những điều liên quan đến trường đại học hoặc sinh viên đại học, như hoạt động, đời sống hay tổ chức thuộc về đại học.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
'Collegiate' chủ yếu dùng trong tiếng Anh Mỹ và thường gặp trong cụm như 'collegiate sports', 'collegiate experience'. Không dùng thay cho danh từ 'college'.
أمثلة
She joined the collegiate debate team in her first year.
Cô ấy đã tham gia đội tranh luận **thuộc về đại học** ngay năm đầu tiên.
He loves watching collegiate basketball games.
Anh ấy rất thích xem các trận bóng rổ **thuộc về đại học**.
The collegiate library is open 24 hours for students.
Thư viện **thuộc về đại học** mở cửa 24h cho sinh viên.
There's a real collegiate spirit during homecoming week.
Có một tinh thần **thuộc về đại học** thực sự trong tuần về trường.
Many musicians get their start in collegiate a cappella groups.
Nhiều nhạc sĩ bắt đầu từ các nhóm a cappella **thuộc về đại học**.
The conference had a very collegiate atmosphere, with students from all over the country.
Hội thảo có bầu không khí **thuộc về đại học**, với sinh viên từ khắp cả nước.