"collect on" بـVietnamese
التعريف
Nhận số tiền bạn được trả, đặc biệt là khi đổi séc lấy tiền mặt hoặc nhận tiền bảo hiểm, hợp đồng.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Chủ yếu dùng trong tài chính: 'collect on a check', 'collect on insurance', 'collect on a debt'. Không dùng cho việc sưu tầm thông thường, thường mang tính trang trọng/kinh doanh.
أمثلة
He went to the bank to collect on his check.
Anh ấy đến ngân hàng để **nhận** tiền từ séc.
She was able to collect on her insurance after the accident.
Cô ấy đã **nhận** được tiền bảo hiểm sau tai nạn.
They couldn't collect on the debt because the company went bankrupt.
Họ không thể **nhận** tiền nợ vì công ty đã phá sản.
After months of paperwork, we finally managed to collect on the insurance policy.
Sau hàng tháng trời giấy tờ, cuối cùng chúng tôi cũng **nhận** được tiền bảo hiểm.
You need the original receipt to collect on the warranty.
Bạn cần hóa đơn gốc để **nhận** bảo hành.
If the company fails, it may be hard to collect on your investment.
Nếu công ty thất bại, có thể rất khó **nhận lại** tiền đầu tư.