"colitis" بـVietnamese
التعريف
Viêm đại tràng là tình trạng đại tràng bị viêm, gây đau bụng, tiêu chảy và các vấn đề tiêu hóa khác.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
'Viêm đại tràng' là thuật ngữ y học, chỉ viêm ở đại tràng, không phải chỉ đau bụng chung chung hoặc viêm dạ dày; thường gặp trong các tên như 'viêm đại tràng loét'.
أمثلة
The doctor diagnosed her with colitis after several tests.
Sau một số xét nghiệm, bác sĩ đã chẩn đoán cô ấy bị **viêm đại tràng**.
People with colitis often have stomach pain and diarrhea.
Những người bị **viêm đại tràng** thường bị đau bụng và tiêu chảy.
He takes medicine every day for his colitis.
Anh ấy uống thuốc hàng ngày để điều trị **viêm đại tràng**.
My friend’s colitis flares up when he’s stressed out.
**Viêm đại tràng** của bạn tôi bùng phát mỗi khi cậu ấy căng thẳng.
She had to miss work last week because her colitis was really bad.
Cô ấy đã phải nghỉ làm tuần trước vì **viêm đại tràng** nặng.
Doctors are still researching the best ways to treat colitis.
Các bác sĩ vẫn đang nghiên cứu cách chữa trị **viêm đại tràng** hiệu quả nhất.