اكتب أي كلمة!

"cold turkey" بـVietnamese

ngừng ngay lập tứcbỏ dứt khoát

التعريف

Chấm dứt hoàn toàn và đột ngột một thói quen xấu hoặc nghiện mà không giảm dần.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Dùng trong văn nói và viết, chủ yếu ám chỉ cai nghiện hoặc bỏ thói quen xấu đột ngột, không giảm dần. Có thể gây triệu chứng cai.

أمثلة

He quit smoking cold turkey last month.

Anh ấy đã **ngừng ngay lập tức** việc hút thuốc vào tháng trước.

She decided to stop eating sugar cold turkey.

Cô ấy quyết định **ngừng ngay lập tức** ăn đường.

Many people find it hard to quit caffeine cold turkey.

Nhiều người thấy khó **ngừng ngay lập tức** cà phê.

He went cold turkey after years of drinking.

Anh ấy đã **ngừng ngay lập tức** sau nhiều năm uống rượu.

I'm not sure I could give up my phone cold turkey.

Tôi không chắc mình có thể **ngừng ngay lập tức** sử dụng điện thoại không.

Some people experience withdrawal when quitting cold turkey.

Một số người gặp triệu chứng cai khi **ngừng ngay lập tức**.