اكتب أي كلمة!

"coil up" بـVietnamese

cuộn lạicuộn tròn

التعريف

Xoắn hoặc cuộn một vật gì đó thành hình tròn hoặc hình xoắn ốc; cũng dùng khi ai đó thu mình lại.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng trong nói chuyện hàng ngày, cho dây thừng, rắn hoặc ai đó thu mình lại. Khác với 'roll up' là cuộn thành ống.

أمثلة

The snake coiled up in the sun.

Con rắn **cuộn lại** dưới nắng.

He coiled up the rope after using it.

Anh ấy đã **cuộn lại** sợi dây sau khi dùng xong.

The kitten loves to coil up on my lap.

Chú mèo con rất thích **cuộn lại** trên đùi tôi.

After a long walk, I just want to coil up with a good book.

Đi bộ lâu xong, tôi chỉ muốn **cuộn lại** với một quyển sách hay.

I saw the hose coiled up behind the shed.

Tôi thấy ống nước **cuộn lại** phía sau nhà kho.

She coiled up with fear when she heard the thunder.

Cô ấy **cuộn lại** vì sợ khi nghe tiếng sấm.