"cohorts" بـVietnamese
التعريف
Chỉ nhóm người có chung đặc điểm như tuổi tác, kinh nghiệm hoặc tham gia cùng một hoạt động; thường được nghiên cứu hoặc đề cập cùng nhau trong các nghiên cứu khoa học.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Từ này mang tính học thuật, thường dùng trong nghiên cứu. Các cụm như 'age cohort', 'study cohort' rất phổ biến; ngoài ra, đôi khi cũng chỉ nhóm bạn bè hoặc đồng nghiệp.
أمثلة
Many studies follow cohorts over several years.
Nhiều nghiên cứu theo dõi các **nhóm đồng đẳng** trong nhiều năm.
The school divides students into cohorts for projects.
Trường chia học sinh thành các **nhóm đồng đẳng** để làm dự án.
Each age group formed separate cohorts in the study.
Mỗi nhóm tuổi tạo thành các **nhóm đồng đẳng** riêng trong nghiên cứu.
His cohorts from college still meet every year.
**Nhóm đồng đẳng** của anh ấy thời đại học vẫn gặp nhau mỗi năm.
Researchers compared test results from different cohorts to find trends.
Các nhà nghiên cứu so sánh kết quả kiểm tra từ các **nhóm đồng đẳng** khác nhau để tìm xu hướng.
After graduation, the 2010 and 2015 cohorts took very different paths.
Sau khi tốt nghiệp, các **nhóm đồng đẳng** năm 2010 và 2015 đã đi những con đường rất khác nhau.