"cohabit with" بـVietnamese
التعريف
Sống chung với người khác, thường là trong mối quan hệ lãng mạn và thường không kết hôn. Đôi khi cũng chỉ việc chia nhà với ai đó.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Hơi mang tính trang trọng hoặc pháp lý, dùng nhiều trong văn bản chính thức. Dùng với 'với' + người: 'sống chung với bạn đời'. Ngụ ý chung sống lâu dài, thường là cặp đôi. Không dùng cho bạn cùng phòng bình thường.
أمثلة
They decided to cohabit with each other before getting married.
Họ quyết định **ở chung với** nhau trước khi kết hôn.
Do you think it’s okay to cohabit with a partner?
Bạn nghĩ **ở chung với** người yêu có được không?
Emma had to learn how to cohabit with her new roommate.
Emma phải học cách **ở chung với** bạn mới cùng phòng.
My parents weren’t thrilled when I said I’d cohabit with my boyfriend.
Bố mẹ tôi không vui lắm khi tôi nói sẽ **ở chung với** bạn trai mình.
It’s not easy to cohabit with someone who has very different habits.
Không dễ để **ở chung với** người có thói quen rất khác mình.
In some countries, it’s common to cohabit with friends to save on rent.
Ở một số nước, việc **ở chung với** bạn bè để tiết kiệm tiền thuê nhà là phổ biến.