"coffee and" بـVietnamese
التعريف
Cụm từ này chỉ việc uống cà phê kèm với một loại bánh ngọt như bánh mì, bánh donut hoặc bánh ngọt, thường dùng trong các quán ăn nhẹ hoặc buổi tụ họp.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Cụm từ này là văn hoá Mỹ, không phổ biến ở Việt Nam. Chỉ dùng cho bữa nhẹ, không phải tráng miệng sau bữa chính.
أمثلة
I always order coffee and before work.
Tôi luôn gọi **cà phê và bánh ngọt** trước khi đi làm.
Let's get coffee and at the diner.
Mình đi ăn **cà phê và bánh ngọt** ở quán nhé.
He ordered coffee and with a donut.
Anh ấy đã gọi **cà phê và bánh ngọt** với một chiếc donut.
Want to grab coffee and while we chat?
Muốn ăn **cà phê và bánh ngọt** trong lúc trò chuyện không?
Every Sunday, my grandparents have coffee and together.
Mỗi chủ nhật, ông bà tôi cùng nhau ăn **cà phê và bánh ngọt**.
The waitress said, 'Do you want coffee and with that?'
Cô phục vụ hỏi: 'Bạn có muốn **cà phê và bánh ngọt** kèm theo không?'