"cockerel" بـVietnamese
التعريف
Gà trống non là gà trống còn trẻ, chưa trưởng thành hoàn toàn, thường dưới một tuổi.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Từ 'cockerel' phổ biến hơn trong tiếng Anh Anh, còn tiếng Anh Mỹ thường dùng 'young rooster' hoặc 'rooster'. Chủ yếu dùng trong ngữ cảnh nông trại, không dùng cho thực đơn món ăn. Phân biệt với 'chick' là gà con cả đực lẫn cái.
أمثلة
The cockerel crowed at sunrise.
**Gà trống non** gáy vào lúc mặt trời mọc.
The farm bought three cockerels last week.
Trang trại đã mua ba **gà trống non** vào tuần trước.
A cockerel has beautiful feathers.
Một **gà trống non** có bộ lông rất đẹp.
That loud noise? It was just the neighbor's cockerel announcing the morning.
Âm thanh lớn đó à? Chỉ là **gà trống non** của hàng xóm đang báo sáng thôi.
We could hear several cockerels as we walked through the village at dawn.
Chúng tôi nghe thấy nhiều **gà trống non** khi đi qua làng lúc bình minh.
After a few months, the cockerel started challenging the older rooster.
Sau vài tháng, **gà trống non** bắt đầu cạnh tranh với gà trống già hơn.