اكتب أي كلمة!

"clucks" بـVietnamese

cục táccục cục (gà kêu)

التعريف

Gà mái hoặc các loài chim tương tự phát ra âm thanh ngắn, lặp đi lặp lại. Đôi khi cũng dùng để mô tả người nào đó tỏ sự quan tâm hoặc không hài lòng (giống như gà mái).

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng cho gà mái hoặc các loài chim. Nếu áp dụng cho người thì mang tính hài hước, mô tả ai đó hay lo lắng hoặc lè nhè như gà mẹ.

أمثلة

The hen clucks loudly every morning.

Con gà mái **cục tác** to mỗi sáng.

She clucks to call her chicks.

Cô ấy **cục tác** để gọi các con gà con.

The bird clucks when it is happy.

Con chim **cục tác** khi nó vui.

Mom clucks over us like a mother hen when we're sick.

Khi chúng tôi ốm, mẹ **quan tâm lo lắng** cho chúng tôi như gà mái mẹ.

He clucks his tongue in disapproval.

Anh ấy **tặc lưỡi** tỏ ý không đồng tình.

Everyone clucks with sympathy when they hear the bad news.

Mọi người **thể hiện sự đồng cảm** khi nghe tin xấu.