"close the sale" بـVietnamese
التعريف
Thuyết phục khách hàng đồng ý mua và hoàn tất quá trình bán hàng.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong kinh doanh, bán hàng; ví dụ: 'kỹ thuật chốt đơn'. Có thể mang sắc thái trang trọng.
أمثلة
The manager taught us how to close the sale.
Quản lý đã dạy chúng tôi cách **chốt đơn**.
It is not always easy to close the sale.
Không phải lúc nào cũng dễ **chốt đơn**.
She used her best skills to close the sale.
Cô ấy đã dùng những kỹ năng tốt nhất để **chốt đơn**.
If you want to earn a bonus, you need to close the sale by the end of the week.
Nếu muốn nhận được thưởng, bạn phải **chốt đơn** trước cuối tuần.
Many salespeople struggle to close the sale after a long presentation.
Nhiều nhân viên bán hàng khó **chốt đơn** sau một bài thuyết trình dài.
He asked one more question before moving on to close the sale.
Anh ấy đặt thêm một câu hỏi trước khi tiến đến **chốt đơn**.