"climb the walls" بـVietnamese
التعريف
Diễn tả cảm giác bồn chồn, lo lắng hoặc chán nản đến mức không thể ngồi yên được.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong văn nói khi quá chán hay lo lắng, không phải thực sự leo tường.
أمثلة
After one week at home, I started to climb the walls.
Sau một tuần ở nhà, tôi bắt đầu **phát điên lên**.
When the internet went down, the kids began to climb the walls.
Khi mất mạng, bọn trẻ bắt đầu **bứt rứt không chịu nổi**.
She hates being bored; she always climbs the walls if she has nothing to do.
Cô ấy ghét sự nhàm chán; nếu không có việc gì làm là **phát điên lên** ngay.
I’m climbing the walls waiting for the test results.
Tôi **bứt rứt không chịu nổi** khi chờ kết quả bài kiểm tra.
By the third hour of traffic, he was ready to climb the walls.
Qua giờ thứ ba kẹt xe, anh ấy gần như **phát điên lên**.
If I have to stay at home all weekend, I’ll climb the walls.
Nếu phải ở nhà cả cuối tuần, tôi sẽ **bứt rứt không chịu nổi**.