"climb out" بـVietnamese
التعريف
Dùng tay chân để trèo hoặc leo ra khỏi một nơi nào đó như một không gian kín hoặc một vật.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng khi phải cố gắng trèo ra khỏi không gian kín hoặc vật nào đó, không dùng để chỉ đơn giản ‘ra khỏi giường’.
أمثلة
He had to climb out of the window because the door was locked.
Anh ấy phải **leo ra** ngoài cửa sổ vì cửa bị khoá.
The cat climbed out of the box.
Con mèo đã **leo ra** khỏi hộp.
The children climbed out of the pool after swimming.
Sau khi bơi xong, các em nhỏ **trèo ra ngoài** bể bơi.
I slipped and fell in, but luckily I managed to climb out.
Tôi trượt và ngã vào, nhưng may mắn là vẫn **leo ra** được.
"How did you get out?" "I just climbed out the back window."
"Làm thế nào bạn ra ngoài được?" "Tôi chỉ việc **leo ra** ngoài cửa sổ phía sau thôi."
When the elevator got stuck, they had to climb out through the hatch.
Khi thang máy bị kẹt, họ phải **leo ra** qua cửa thoát hiểm.