اكتب أي كلمة!

"clear up after" بـVietnamese

dọn dẹp sau khi (ai đó)

التعريف

Sau khi ai đó làm bừa bộn hay kết thúc một hoạt động, bạn thu dọn và làm sạch lại chỗ đó. Thường dùng cho dọn giúp người khác.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường nói trong cuộc sống hằng ngày, thường dùng với 'trẻ con', 'khách', 'thú cưng'. Đa số dùng cho dọn dẹp giúp người khác, không phải chính mình. Không nhầm với 'làm rõ'.

أمثلة

Please clear up after dinner so the kitchen stays clean.

Làm ơn **dọn dẹp sau khi** ăn tối để nhà bếp luôn sạch nhé.

I always have to clear up after my little brother.

Tôi lúc nào cũng phải **dọn dẹp sau khi** em trai mình bày bừa.

It's polite to clear up after yourself at the office.

Tại văn phòng, **tự dọn dẹp sau khi** làm việc là điều lịch sự.

Why do I always have to clear up after everyone at parties?

Tại sao lúc nào tôi cũng phải **dọn dẹp sau khi** mọi người ở các buổi tiệc?

She never clears up after her dog in the park, which annoys people.

Cô ấy không bao giờ **dọn dẹp sau khi** chó của mình đi vệ sinh ở công viên nên mọi người rất khó chịu.

If you make a mess, please clear up after yourself.

Nếu bạn làm bừa, hãy vui lòng **dọn dẹp sau khi** mình nhé.