"cleansers" بـVietnamese
التعريف
Sữa rửa mặt là sản phẩm dùng để loại bỏ bụi bẩn, dầu hoặc trang điểm trên da, đặc biệt là da mặt. Ngoài ra, từ này cũng có thể chỉ các chất dùng để làm sạch bề mặt khác.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
'Sữa rửa mặt' chủ yếu chỉ sản phẩm làm sạch da mặt, dịu nhẹ hơn 'xà phòng'. Các cụm như 'gentle cleanser', 'foaming cleanser' thường gặp. Hiếm khi dùng số nhiều cho chất tẩy rửa dùng cho nhà cửa.
أمثلة
She uses two different cleansers for her skin.
Cô ấy dùng hai loại **sữa rửa mặt** khác nhau cho da của mình.
Most cleansers remove oil and dirt from your face.
Hầu hết các loại **sữa rửa mặt** đều loại bỏ dầu và bụi bẩn trên da mặt bạn.
There are special cleansers for sensitive skin.
Có những loại **sữa rửa mặt** đặc biệt dành cho da nhạy cảm.
Some cleansers can dry out your face if you use them too often.
Một số **sữa rửa mặt** có thể làm khô da mặt nếu bạn dùng quá thường xuyên.
Drugstores have aisles full of different cleansers these days.
Hiện nay, cửa hàng thuốc có cả kệ đầy các loại **sữa rửa mặt** khác nhau.
If your skin is irritated, try switching to gentler cleansers.
Nếu da bị kích ứng, hãy thử đổi sang các loại **sữa rửa mặt** dịu nhẹ hơn.