اكتب أي كلمة!

"clam up" بـVietnamese

im lặngkhông nói gì nữa

التعريف

Khi ai đó đột nhiên ngừng nói chuyện hoặc không chịu nói nữa, thường vì lo lắng hoặc muốn giấu điều gì đó.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Chủ yếu dùng trong nói chuyện thân mật. Sử dụng khi ai đó lặng thinh do lo lắng, xấu hổ hoặc muốn giữ bí mật. Không dùng với đồ vật hay động vật.

أمثلة

He clams up whenever someone asks about his family.

Mỗi khi ai đó hỏi về gia đình anh ấy, anh ấy lại **im lặng**.

The boy clammed up in front of the big crowd.

Cậu bé **im lặng** trước đám đông lớn.

When the teacher asked, she just clammed up.

Khi cô giáo hỏi, cô ấy chỉ **im lặng**.

The moment I mentioned his secret, he completely clammed up.

Ngay khi tôi nhắc đến bí mật của anh ấy, anh ấy hoàn toàn **im lặng**.

You can't just clam up every time things get tough.

Bạn không thể cứ **im lặng** mỗi khi gặp khó khăn.

She usually talks a lot, but she clammed up when the police arrived.

Bình thường cô ấy nói rất nhiều, nhưng khi cảnh sát đến thì lại **im lặng**.