"ciggy" بـVietnamese
điếu thuốc (lóng)
التعريف
Đây là một từ lóng, thân mật dùng để chỉ điếu thuốc lá giữa bạn bè.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Chỉ dùng trong giao tiếp thân mật hoặc bạn bè, không dùng cho môi trường trang trọng. Không áp dụng cho thuốc lá điện tử hay xì gà.
أمثلة
Can I have a ciggy?
Cho tôi một **điếu thuốc** được không?
He went out for a ciggy during the break.
Anh ấy ra ngoài hút một **điếu thuốc** trong giờ nghỉ.
She offered me a ciggy after lunch.
Cô ấy mời tôi một **điếu thuốc** sau bữa trưa.
Anyone got a ciggy I can bum?
Ai có **điếu thuốc** cho tôi xin không?
I’m stepping outside for a quick ciggy.
Tôi ra ngoài hút nhanh một **điếu thuốc**.
He always has to light a ciggy after a stressful day.
Anh ấy luôn phải châm một **điếu thuốc** sau một ngày căng thẳng.