اكتب أي كلمة!

"ciggies" بـVietnamese

điếu thuốc (thân mật)

التعريف

Từ lóng, thân mật để chỉ thuốc lá, thường dùng giữa bạn bè hoặc trong môi trường thoải mái.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Chỉ dùng trong văn nói, thân mật giữa bạn bè; không phù hợp cho các tình huống trang trọng hay với người không quen.

أمثلة

He asked if I had any ciggies.

Anh ấy hỏi tôi có **điếu thuốc** nào không.

My uncle smokes too many ciggies every day.

Chú tôi hút quá nhiều **điếu thuốc** mỗi ngày.

Do you want to go out for some ciggies?

Bạn có muốn ra ngoài hút vài **điếu thuốc** không?

"Got any spare ciggies?" he whispered, looking around.

“Có **điếu thuốc** nào không?” anh ấy thì thầm khi nhìn quanh.

It's raining, but they're still standing outside having their ciggies.

Trời đang mưa mà họ vẫn đứng ngoài hút **điếu thuốc**.

I quit ciggies last year, and I feel so much better now.

Tôi đã bỏ **điếu thuốc** năm ngoái, giờ cảm thấy tốt hơn nhiều.