"churn out" بـVietnamese
التعريف
Làm ra một số lượng lớn thứ gì đó trong thời gian ngắn, thường ít chú ý đến chất lượng.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong văn nói, miêu tả nhà máy, nhà xuất bản hoặc người làm ra nhiều sản phẩm nhanh chóng; mang hàm ý đồ làm ra có thể kém chất lượng.
أمثلة
Factories churn out thousands of cars every day.
Các nhà máy mỗi ngày **sản xuất hàng loạt** hàng ngàn chiếc ô tô.
She can churn out ten essays in one night.
Cô ấy có thể **làm ra ồ ạt** mười bài luận trong một đêm.
The company churns out new products every month.
Công ty này **sản xuất hàng loạt** sản phẩm mới mỗi tháng.
Some publishers just churn out cheap paperback books for a quick profit.
Một số nhà xuất bản chỉ **làm ra ồ ạt** sách bìa mềm rẻ tiền để kiếm lời nhanh.
He can churn out code faster than anyone else on the team.
Anh ấy có thể **viết mã ồ ạt** nhanh hơn bất kỳ ai trong nhóm.
These factories have learned to churn out goods regardless of demand.
Các nhà máy này đã học cách **làm ra hàng hóa ồ ạt** bất kể nhu cầu.