اكتب أي كلمة!

"chugged" بـVietnamese

uống ừng ựcdi chuyển ì ạch, phát ra tiếng ồn (xe cộ)

التعريف

'Chugged' có nghĩa là uống cái gì đó rất nhanh thành từng ngụm lớn, hoặc xe cộ, máy móc di chuyển chậm chạp, phát ra tiếng ồn.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng trong văn nói, chủ yếu về uống nhanh ('chugged a beer'). Với xe cộ, chỉ sự di chuyển ì ạch, ồn ào. Không dùng cho uống chậm hay đi lại yên lặng.

أمثلة

He chugged the water after his run.

Sau khi chạy xong, anh ấy đã **uống ừng ực** nước.

The old train chugged slowly up the hill.

Chiếc tàu cũ **ì ạch leo lên đồi**.

She chugged her soda in one go.

Cô ấy **uống ừng ực** lon soda một lần hết luôn.

"He chugged his beer like a champion," Mark said, laughing.

"Anh ấy **uống cạn** bia như một nhà vô địch", Mark vừa nói vừa cười.

The bus chugged along through the snowstorm, refusing to stop.

Chiếc xe buýt **ì ạch đi tiếp** qua cơn bão tuyết, không chịu dừng lại.

I was so thirsty, I just chugged the whole bottle without thinking.

Tôi khát đến mức chỉ **uống ừng ực** hết cả chai mà không nghĩ gì.