اكتب أي كلمة!

"chuck in" بـVietnamese

ném vàobỏ (công việc, hoạt động)

التعريف

Ném đại một thứ gì đó vào đâu đó. Ngoài ra, còn có nghĩa là nghỉ việc hoặc dừng một hoạt động (không trang trọng).

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Rất không trang trọng, chủ yếu dùng ở Anh. 'chuck in your job' nghĩa là nghỉ việc. Dùng khi thêm hoặc ném đại cái gì vào.

أمثلة

She chucked in another potato to the soup to thicken it up.

Cô ấy **thêm** một củ khoai tây nữa vào súp để làm nó đặc hơn.

Can you chuck in some sugar to my tea?

Bạn có thể **thêm** chút đường vào trà của tôi không?

He decided to chuck in his job and travel.

Anh ấy quyết định **nghỉ** việc để đi du lịch.

Just chuck in your coat on the chair.

Chỉ cần **ném** áo khoác lên ghế là được.

"I'm tired of this place. Might just chuck in and move somewhere new," he said.

"Tôi chán nơi này rồi. Có lẽ sẽ **từ bỏ tất cả** và chuyển đi nơi khác thôi," anh ấy nói.

If you have any ideas, just chuck them in.

Nếu ai có ý tưởng gì, cứ **đưa ra** nhé.