اكتب أي كلمة!

"chronicles" بـVietnamese

biên niên sửsử ký

التعريف

Các ghi chép hoặc câu chuyện được viết ra để mô tả các sự kiện theo trình tự thời gian, thường liên quan đến một thời kỳ trong lịch sử. Cũng dùng cho sách hay truyện kể về những sự kiện quan trọng.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Từ này thường dùng trong văn cảnh trang trọng hoặc văn học. 'biên niên sử' chỉ những tài liệu lịch sử hoặc câu chuyện theo dòng thời gian, ít dùng cho kể chuyện đời thường. Cũng có thể làm tên sách, ví dụ 'Biên niên sử Narnia'.

أمثلة

The ancient chronicles tell us about the king's life.

Những **biên niên sử** cổ kể cho chúng ta về cuộc đời của vị vua.

She reads the chronicles of her country's history.

Cô ấy đọc **biên niên sử** về lịch sử đất nước mình.

Many people study old chronicles to learn about the past.

Nhiều người nghiên cứu các **biên niên sử** cũ để hiểu về quá khứ.

The documentary series chronicles the struggle of local farmers over decades.

Loạt phim tài liệu này **biên niên sử** cuộc đấu tranh của nông dân địa phương qua nhiều thập kỷ.

'The Chronicles of Narnia' is a famous book series loved by both kids and adults.

'**Biên niên sử** Narnia' là bộ truyện nổi tiếng được cả trẻ em lẫn người lớn yêu thích.

His blog chronicles his adventures as he travels the world.

Blog của anh ấy **ghi lại** các cuộc phiêu lưu khi anh đi khắp thế giới.