اكتب أي كلمة!

"christendom" بـVietnamese

thế giới Kitô giáo

التعريف

Cộng đồng Kitô hữu trên toàn thế giới hoặc các quốc gia mà Kitô giáo là tôn giáo chính, thường dùng trong bối cảnh lịch sử hay trang trọng.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

'thế giới Kitô giáo' thường dùng trong các bài viết học thuật, lịch sử hoặc giáo hội, hiếm khi dùng trong hội thoại hàng ngày.

أمثلة

Christendom spread across Europe in the Middle Ages.

Trong thời Trung Cổ, **thế giới Kitô giáo** lan rộng khắp châu Âu.

Christendom celebrates Christmas as a major holiday.

**Thế giới Kitô giáo** coi Giáng sinh là ngày lễ lớn.

Many kings in Christendom supported the church.

Nhiều vị vua trong **thế giới Kitô giáo** đã ủng hộ nhà thờ.

During the Crusades, Christendom aimed to reclaim the Holy Land.

Trong thời kỳ Thập tự chinh, **thế giới Kitô giáo** đã cố gắng chiếm lại Đất Thánh.

Some historians debate whether modern Europe can still be called Christendom.

Một số nhà sử học tranh luận liệu châu Âu hiện đại còn có thể gọi là **thế giới Kitô giáo** hay không.

He gave a lecture about the rise and fall of Christendom throughout history.

Ông ấy đã thuyết trình về sự phát triển và suy tàn của **thế giới Kitô giáo** qua các thời kỳ.