"choral" بـVietnamese
التعريف
Liên quan đến dàn hợp xướng hoặc âm nhạc do một nhóm ca sĩ hát cùng nhau, thường có phối hợp hòa âm.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
'Choral' là tính từ, không phải danh từ. Dùng để mô tả âm nhạc, hoạt động, hoặc buổi biểu diễn liên quan đến hợp xướng. Không nhầm với 'chorale' (bài thánh ca) hoặc 'chorus' (dàn đồng ca hoặc điệp khúc).
أمثلة
The school has a choral group that performs every year.
Trường có một nhóm **hợp xướng** biểu diễn hàng năm.
She enjoys singing in choral concerts.
Cô ấy thích hát trong các buổi hòa nhạc **hợp xướng**.
They practice choral music twice a week.
Họ luyện tập nhạc **hợp xướng** hai lần một tuần.
The festival featured several choral arrangements of popular songs.
Lễ hội có một số bản hòa âm **hợp xướng** cho các bài hát nổi tiếng.
His love for choral singing started in college.
Tình yêu của anh ấy đối với việc hát **hợp xướng** bắt đầu từ thời đại học.
We're preparing a special choral piece for the holiday event.
Chúng tôi đang chuẩn bị một bản nhạc **hợp xướng** đặc biệt cho sự kiện ngày lễ.