اكتب أي كلمة!

"chop off" بـVietnamese

chặt bỏchặt đi

التعريف

Dùng dụng cụ sắc để cắt đứt hoàn toàn một phần ra khỏi phần còn lại, thường bằng một động tác nhanh, dứt khoát.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Cụm này thân mật, diễn tả hành động quyết đoán, dứt khoát. Không trang trọng như 'cut off', thường dùng với hành động vật lý (‘chop off a branch’).

أمثلة

Be careful or you might chop off your finger.

Cẩn thận kẻo bạn **chặt đứt** ngón tay mình đấy.

The chef had to chop off the ends of the carrots.

Đầu bếp phải **chặt bỏ** hai đầu củ cà rốt.

They used an axe to chop off the old branch.

Họ dùng rìu để **chặt bỏ** cành cây cũ.

I accidentally chopped off too much hair at the salon.

Tôi vô tình **cắt đi** quá nhiều tóc ở tiệm.

Can you chop off the ends so the table fits in the room?

Bạn có thể **chặt bỏ** hai đầu để bàn vừa với căn phòng không?

She threatened to chop off his internet if he didn't pay the bill.

Cô ấy dọa sẽ **cắt** internet của anh nếu anh không trả tiền.