اكتب أي كلمة!

"cholecystitis" بـVietnamese

viêm túi mật

التعريف

Viêm túi mật là tình trạng túi mật bị viêm, thường do bị tắc nghẽn, nhiễm trùng hoặc sỏi mật, gây đau vùng bụng trên bên phải.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

'Viêm túi mật' là thuật ngữ chuyên môn y khoa, không dùng trong hội thoại thường ngày. Thường xuất hiện trong các cụm như 'viêm túi mật cấp', 'viêm túi mật mạn'. Không nên dùng để nói về đau bụng thông thường.

أمثلة

He was diagnosed with cholecystitis after complaining of severe stomach pain.

Sau khi than đau bụng dữ dội, anh ấy được chẩn đoán mắc **viêm túi mật**.

Cholecystitis often requires hospital treatment and sometimes surgery.

**Viêm túi mật** thường cần điều trị tại bệnh viện và đôi khi phải phẫu thuật.

Symptoms of cholecystitis include pain, fever, and nausea.

Các triệu chứng của **viêm túi mật** bao gồm đau, sốt và buồn nôn.

Doctors suspected cholecystitis when she developed sharp pain after eating fatty foods.

Các bác sĩ nghi ngờ **viêm túi mật** khi cô ấy bị đau dữ dội sau khi ăn đồ béo.

You should see a specialist if you think you have cholecystitis.

Bạn nên gặp bác sĩ chuyên khoa nếu nghĩ mình bị **viêm túi mật**.

After her operation for cholecystitis, she recovered quickly and felt much better.

Sau ca phẫu thuật **viêm túi mật**, cô ấy hồi phục nhanh và cảm thấy khỏe hơn nhiều.