اكتب أي كلمة!

"chippendale" بـVietnamese

Chippendale (đồ nội thất)Chippendale (vũ công nam)

التعريف

Chippendale là một phong cách đồ nội thất Anh thế kỷ 18 nổi bật với thiết kế thanh lịch, trang trí đặc biệt. Ngoài ra, đây cũng là tên của một nhóm vũ công nam biểu diễn múa thoát y nổi tiếng.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Từ 'Chippendale' phải viết hoa. Trong thiết kế nội thất, chỉ loại đồ kiểu dáng đặc trưng ('ghế Chippendale'). Ở lĩnh vực giải trí là nhóm vũ công nam nổi tiếng ('Chippendales').

أمثلة

This chair is a Chippendale design.

Chiếc ghế này có thiết kế kiểu **Chippendale**.

He bought a Chippendale table at the auction.

Anh ấy đã mua một chiếc bàn **Chippendale** ở buổi đấu giá.

The dancers performed as Chippendales last night.

Các vũ công đã biểu diễn như những **Chippendales** tối qua.

I'm looking for a vintage Chippendale desk for my study.

Tôi đang tìm một chiếc bàn làm việc kiểu **Chippendale** cổ điển cho phòng làm việc.

She couldn't believe her friends got her tickets to see the Chippendales show.

Cô ấy không thể tin bạn bè đã tặng vé xem chương trình **Chippendales**.

That antique shop has some beautiful Chippendale cabinets in the window.

Cửa tiệm đồ cổ đó có vài chiếc tủ **Chippendale** tuyệt đẹp trong tủ kính.