"chinos" بـVietnamese
التعريف
Quần chinos là loại quần dài làm từ vải cotton dày vừa, thường nhẹ và thoải mái, phù hợp mặc đi làm hoặc đi chơi.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
'Chinos' luôn là số nhiều; khi nhắc một cái nói là 'một chiếc quần chinos'. Lịch sự hơn quần jeans nhưng ít trang trọng hơn quần tây. Thường dùng các cụm như 'mặc quần chinos', 'chinos màu kaki'. Không nhầm với 'Trung Quốc'.
أمثلة
He bought new chinos for work.
Anh ấy đã mua **quần chinos** mới để đi làm.
She wears chinos and a white shirt.
Cô ấy mặc **quần chinos** và áo sơ mi trắng.
My chinos are comfortable and soft.
**Quần chinos** của tôi rất thoải mái và mềm mại.
You can't go wrong with a nice pair of chinos for dinner.
Không thể sai khi chọn một chiếc **quần chinos** đẹp để đi ăn tối.
Most offices allow chinos instead of dress pants on Fridays.
Hầu hết các văn phòng đều cho phép mặc **quần chinos** thay vì quần tây vào thứ Sáu.
Do these chinos come in other colors?
**Quần chinos** này có các màu khác không?