اكتب أي كلمة!

"childcare" بـVietnamese

chăm sóc trẻ em

التعريف

Việc chăm sóc và trông nom trẻ em, đặc biệt khi cha mẹ đi làm. Bao gồm các dịch vụ như giữ trẻ, nhà trẻ hoặc mẫu giáo.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

'childcare' không đếm được, không dùng 'a childcare'. Thường có trong cụm như 'childcare center', 'childcare costs'. Chỉ cả việc chăm sóc và nơi/ dịch vụ. Không giống 'child rearing' là nuôi dạy trẻ.

أمثلة

Childcare is important for working parents.

**Chăm sóc trẻ em** rất quan trọng đối với các bậc cha mẹ đi làm.

They found a childcare center near their home.

Họ đã tìm thấy một trung tâm **chăm sóc trẻ em** gần nhà.

Good childcare helps children learn and grow.

**Chăm sóc trẻ em** tốt giúp trẻ học hỏi và phát triển.

Are you happy with your current childcare arrangement?

Bạn có hài lòng với sắp xếp **chăm sóc trẻ em** hiện tại không?

The cost of childcare keeps rising every year.

Chi phí **chăm sóc trẻ em** ngày càng tăng mỗi năm.

We’re struggling to find reliable childcare during the holidays.

Chúng tôi đang gặp khó khăn khi tìm **chăm sóc trẻ em** đáng tin cậy trong dịp lễ.