"chickadees" بـVietnamese
التعريف
Chickadee là loài chim nhỏ, thân thiện, rất năng động, có mũ và yếm màu đen, phổ biến ở Bắc Mỹ. Chúng nổi tiếng với tiếng kêu đặc trưng 'chick-a-dee-dee-dee'.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
'Chickadees' thường dùng ở dạng số nhiều khi nói về nhiều con. Từ này chủ yếu xuất hiện trong ngữ cảnh Bắc Mỹ, dùng nhiều khi nói về quan sát chim hay thiên nhiên.
أمثلة
I saw two chickadees in the tree.
Tôi thấy hai con **chim chickadee** trên cây.
Chickadees are small birds with black heads.
**Chim chickadee** là loài chim nhỏ có đầu màu đen.
Many chickadees live in the forest.
Trong rừng có rất nhiều **chim chickadee** sống.
It's easy to spot chickadees at the bird feeder in winter.
Vào mùa đông, dễ dàng nhìn thấy **chim chickadee** ở máng ăn cho chim.
I love hearing chickadees singing in the early morning.
Tôi thích nghe tiếng hót của **chim chickadee** vào buổi sáng sớm.
The kids tried to imitate the chickadees' 'chick-a-dee' call.
Bọn trẻ cố bắt chước tiếng kêu 'chick-a-dee' của **chim chickadee**.