"chevrons" بـVietnamese
التعريف
Chevron là một biểu tượng hoặc sọc hình chữ V, thường được dùng làm cấp hiệu trên đồng phục quân đội, cảnh sát, hoặc làm hoa văn trên trang phục, biển báo giao thông.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
'Chevron' thường dùng số nhiều với ý nghĩa phù hiệu quân hàm hoặc sọc chỉ dẫn giao thông, cũng gặp trong thời trang như họa tiết vải.
أمثلة
The sergeant had three chevrons on his sleeve.
Người trung sĩ có ba **vạch chevron** trên tay áo.
There are white chevrons painted on the road.
Trên đường có vẽ các **vạch chevron** trắng.
Her dress was decorated with blue chevrons.
Chiếc váy của cô ấy được trang trí bằng các **vạch chevron** màu xanh.
Look for double chevrons on the sign to find the carpool lane.
Hãy tìm **vạch chevron** kép trên biển báo để đến đường dành cho đi chung xe.
Those yellow chevrons mean you should slow down on this curve.
Những **vạch chevron** màu vàng đó có nghĩa bạn nên giảm tốc khi vào khúc cua này.
He earned his chevrons after years of hard work in the force.
Anh ấy đã đạt được các **vạch chevron** sau nhiều năm làm việc chăm chỉ trong lực lượng.