"chesterfield" بـVietnamese
التعريف
Ghế sofa chesterfield là một loại sofa lớn, êm ái với thiết kế bọc nút sâu và tay vịn uốn cong, thường làm từ da. Loại sofa này nổi tiếng với vẻ cổ điển và sang trọng.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
'Chesterfield' chỉ dùng cho một kiểu sofa đặc biệt, không dùng cho mọi loại ghế sofa. Thường có chất liệu da và kiểu dáng gắn nút nổi bật, xuất hiện nhiều trong nội thất cao cấp.
أمثلة
The chesterfield in the living room is very comfortable.
**Ghế sofa chesterfield** trong phòng khách rất thoải mái.
She bought a new chesterfield for her office.
Cô ấy đã mua một chiếc **ghế sofa chesterfield** mới cho văn phòng.
The chesterfield is made of dark brown leather.
**Ghế sofa chesterfield** này làm từ da màu nâu đậm.
Everyone fights for a spot on the chesterfield during movie night.
Mọi người đều giành chỗ ngồi trên **ghế sofa chesterfield** vào tối xem phim.
That old chesterfield brings back memories from my childhood.
Chiếc **ghế sofa chesterfield** cũ đó gợi lại những kỷ niệm thời thơ ấu.
We decided to redecorate and the first thing to go was the chesterfield.
Chúng tôi quyết định trang trí lại và món đầu tiên bỏ ra là **ghế sofa chesterfield**.