"chat about" بـVietnamese
التعريف
Nói chuyện thoải mái với ai đó về một chủ đề nào đó trong bầu không khí thân thiện.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Chỉ dùng cho những cuộc nói chuyện thân thiện, thoải mái, không dùng khi thảo luận nghiêm túc. Thường đi kèm chủ đề như 'chat about work'.
أمثلة
Let's chat about your weekend plans.
Hãy **trò chuyện về** kế hoạch cuối tuần của bạn đi.
We often chat about movies after class.
Chúng tôi thường **trò chuyện về** phim sau khi tan học.
Can I chat about something with you?
Mình có thể **trò chuyện về** một chuyện gì đó với bạn không?
We just chatted about random things for hours at the café.
Chúng tôi chỉ **trò chuyện về** đủ thứ linh tinh hàng giờ liền ở quán cà phê.
If you ever want to chat about anything, I'm here.
Nếu bạn muốn **trò chuyện về** điều gì, mình luôn ở đây.
We ended up chatting about our childhood memories.
Cuối cùng chúng tôi **trò chuyện về** những kỷ niệm thời thơ ấu.