اكتب أي كلمة!

"chasseur" بـIndonesian

chasseur (sốt Pháp)chasseur (nhân viên khách sạn)thợ săn (từ tiếng Pháp)

التعريف

'Chasseur' là một từ tiếng Pháp, thường dùng chỉ loại nước sốt nấm và cà chua cho các món thịt trong ẩm thực Pháp. Ngoài ra còn có thể chỉ nhân viên khách sạn hoặc nghĩa là 'thợ săn' trong tiếng Pháp.

ملاحظات الاستخدام (Indonesian)

'Chasseur sauce' thường được nhắc đến trong nhà hàng Pháp. Nghĩa 'thợ săn' hiếm khi xuất hiện trong tiếng Anh, nhưng bạn có thể gặp từ này chỉ nhân viên hỗ trợ tại một số khách sạn châu Âu.

أمثلة

The chef made a special chicken chasseur for dinner.

Đầu bếp đã làm món gà **chasseur** đặc biệt cho bữa tối.

The hotel chasseur helped us with our bags.

Nhân viên **chasseur** của khách sạn đã giúp chúng tôi với hành lý.

‘Chasseur’ means ‘hunter’ in French.

'**Chasseur**' nghĩa là 'thợ săn' trong tiếng Pháp.

I ordered steak chasseur because I love the mushroom sauce.

Tôi gọi steak **chasseur** vì tôi thích nước sốt nấm.

The chasseur greeted us at the hotel entrance and quickly called a taxi.

**Chasseur** đã chào đón chúng tôi ở cửa vào khách sạn và nhanh chóng gọi taxi.

Even though it's a French word, you'll see ‘chasseur’ on menus at fancy restaurants.

Dù là từ tiếng Pháp nhưng bạn vẫn sẽ thấy '**chasseur**' trên thực đơn ở các nhà hàng sang trọng.