اكتب أي كلمة!

"charge up to" بـVietnamese

thu phí lên tớitính phí tối đa

التعريف

Yêu cầu hoặc tính một khoản tiền tối đa cho một sản phẩm, dịch vụ. Hay dùng để nói về mức giá trần hay giới hạn tối đa.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng trong hợp đồng, quảng cáo, và quy định giá. Gắn kèm số tiền, không chỉ số tiền đã thu mà diễn tả mức tối đa có thể thu.

أمثلة

They charge up to $100 for a haircut.

Họ **thu phí lên tới** 100 đô la cho một lần cắt tóc.

This hotel charges up to $300 per night.

Khách sạn này **tính phí tối đa** 300 đô la một đêm.

The tutor can charge up to $50 an hour.

Gia sư có thể **thu phí lên tới** 50 đô la một giờ.

Some gyms charge up to twice as much during peak hours.

Một số phòng gym **tính phí tối đa** gấp đôi vào giờ cao điểm.

They might charge up to the maximum allowed by law.

Họ có thể **tính phí tối đa** theo mức cho phép của pháp luật.

Doctors in the city sometimes charge up to three times more than rural doctors.

Các bác sĩ thành phố đôi khi **thu phí lên tới** gấp ba lần so với bác sĩ nông thôn.