"chaired" بـVietnamese
التعريف
Là người đảm nhiệm vai trò điều phối, quản lý cuộc họp hoặc sự kiện để mọi việc diễn ra suôn sẻ.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
'Chaired' thường dùng trong môi trường trang trọng như họp hành, không dùng cho nghĩa 'ngồi ghế'. Hay gặp với cụm 'chaired the meeting', 'chaired the committee'.
أمثلة
He chaired the meeting yesterday.
Anh ấy đã **chủ trì** cuộc họp ngày hôm qua.
Sarah chaired the committee this year.
Sarah đã **chủ trì** ủy ban năm nay.
Who chaired the event last week?
Ai đã **chủ trì** sự kiện tuần trước?
Maria has chaired several international conferences.
Maria đã **chủ trì** nhiều hội nghị quốc tế.
I've never chaired a meeting this big before.
Tôi chưa từng **chủ trì** một cuộc họp lớn như thế này.
He chaired the session with confidence and kept everyone focused.
Anh ấy đã **chủ trì** buổi họp với sự tự tin và giữ cho mọi người tập trung.