"centimetre" بـVietnamese
التعريف
Xen-ti-mét là đơn vị đo độ dài trong hệ mét, bằng một phần trăm mét (1 cm = 0,01 m). Thường dùng để đo những chiều dài ngắn.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Trong tiếng Anh, viết là 'centimetre' hoặc 'centimeter'. Thường viết tắt là 'cm'. Được dùng trong đo đạc, y tế, và đời sống hàng ngày.
أمثلة
The table is ninety centimetres long.
Chiếc bàn dài chín mươi **xen-ti-mét**.
He grew five centimetres this year.
Năm nay anh ấy cao thêm năm **xen-ti-mét**.
A centimetre is smaller than an inch.
Một **xen-ti-mét** nhỏ hơn một inch.
Could you move the picture down a few centimetres?
Bạn có thể hạ bức tranh xuống vài **xen-ti-mét** không?
My phone is about fifteen centimetres tall, so it fits in my pocket.
Chiếc điện thoại của tôi cao khoảng mười lăm **xen-ti-mét**, nên bỏ vừa túi.
Let’s cut the ribbon to exactly twenty centimetres.
Hãy cắt dải ruy băng đúng hai mươi **xen-ti-mét** đi.