"cemetary" بـVietnamese
التعريف
Nơi chôn cất những người đã mất, thường có bia mộ để đánh dấu từng phần mộ.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Từ mang nghĩa trang trọng, trung tính; dùng cho cả nghĩa trang tôn giáo và không tôn giáo. Các cách dùng phổ biến như 'thăm nghĩa trang', 'nghĩa trang gia đình'. Không nhầm lẫn với 'graveyard' là nghĩa trang cạnh nhà thờ.
أمثلة
We visited the cemetary last Sunday.
Chúng tôi đã đến thăm **nghĩa trang** vào Chủ nhật tuần trước.
There are many flowers on the cemetary.
Có rất nhiều hoa ở **nghĩa trang**.
Grandfather is buried in this cemetary.
Ông tôi được chôn cất ở **nghĩa trang** này.
She walks through the cemetary to clear her mind.
Cô ấy đi bộ qua **nghĩa trang** để thư giãn đầu óc.
It gets really quiet near the cemetary at night.
Vào ban đêm gần **nghĩa trang** rất yên tĩnh.
He always leaves fresh roses at his mother’s cemetary plot.
Anh ấy luôn đặt hoa hồng tươi tại phần mộ của mẹ mình ở **nghĩa trang**.