اكتب أي كلمة!

"celebrations" بـVietnamese

lễ kỷ niệmlễ hội

التعريف

Những sự kiện hoặc hoạt động đặc biệt được tổ chức để đánh dấu dịp vui, thành tựu hay lễ hội. Thường bao gồm họp mặt, vui chơi và truyền thống.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Thường dùng ở dạng số nhiều cho dịp lễ, sinh nhật, thành tựu hoặc sự kiện đặc biệt. Đi kèm với danh từ như 'lễ cưới', 'lễ tốt nghiệp', 'quốc khánh'.

أمثلة

There are many celebrations during the holiday season.

Có nhiều **lễ kỷ niệm** trong mùa lễ hội.

The city's celebrations for New Year's Eve are famous.

**Lễ kỷ niệm** năm mới của thành phố rất nổi tiếng.

We joined the local celebrations after the parade.

Chúng tôi đã tham gia vào **lễ hội** địa phương sau cuộc diễu hành.

Our graduation celebrations lasted all weekend.

**Lễ kỷ niệm** tốt nghiệp của chúng tôi kéo dài suốt cuối tuần.

Every year, their family holds big celebrations for Diwali.

Mỗi năm, gia đình họ tổ chức **lễ hội** lớn cho Diwali.

The wedding celebrations went on late into the night.

**Lễ kỷ niệm** đám cưới kéo dài đến tận khuya.