اكتب أي كلمة!

"cavaliers" بـVietnamese

Cavalierskỵ sĩ (lịch sử)

التعريف

‘Cavaliers’ chỉ những kỵ sĩ có phẩm chất cao quý, hoặc là tên của các đội thể thao, đặc biệt là đội bóng rổ Cleveland Cavaliers.

ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)

Hiện nay, ‘Cavaliers’ phổ biến nhất là tên một đội bóng rổ. Cũng có thể gặp trong lịch sử để chỉ phe ủng hộ nhà vua ở Anh. Đừng nhầm với tính từ ‘cavalier’ (thờ ơ).

أمثلة

The Cavaliers won the basketball game last night.

Tối qua, đội **Cavaliers** đã thắng trận bóng rổ.

The history book talks about the English Cavaliers in the 1600s.

Sách lịch sử nói về những **Cavaliers** Anh ở thế kỷ 17.

Many children want to play for the Cavaliers when they grow up.

Nhiều trẻ em muốn chơi cho đội **Cavaliers** khi lớn lên.

The Cavaliers made an amazing comeback in the fourth quarter.

**Cavaliers** đã lội ngược dòng tuyệt vời ở hiệp 4.

During the English Civil War, the king's supporters were called Cavaliers.

Trong cuộc Nội chiến Anh, những người ủng hộ nhà vua được gọi là **Cavaliers**.

Fans filled the arena, all cheering for the Cavaliers.

Cổ động viên lấp đầy sân vận động, tất cả đều cổ vũ cho **Cavaliers**.