"catch the sun" بـVietnamese
التعريف
Bị đỏ da hoặc cháy nắng khi ở dưới nắng quá lâu. Thường nói về trường hợp cháy nắng nhẹ hoặc da hơi đỏ.
ملاحظات الاستخدام (Vietnamese)
Thường dùng trong tiếng Anh Anh và mang tính thân mật. Chỉ trường hợp da đỏ nhẹ do nắng, không phải cháy nắng nặng. Không nhầm lẫn với 'catch some sun' (tận hưởng nắng).
أمثلة
I caught the sun at the beach yesterday.
Hôm qua ở biển tôi bị **cháy nắng**.
He caught the sun on his nose.
Anh ấy **bị đỏ mũi vì nắng**.
Be careful, or you'll catch the sun.
Cẩn thận kẻo **cháy nắng** đấy.
Looks like you've really caught the sun on your shoulders!
Trông vai bạn **bị cháy nắng** rồi kìa!
I forgot sunscreen and totally caught the sun last weekend.
Tôi quên bôi kem chống nắng và cuối tuần rồi **bị cháy nắng** luôn.
Even in spring, you can easily catch the sun if you're not careful.
Ngay cả mùa xuân, nếu không cẩn thận bạn cũng dễ **bị cháy nắng**.